HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

  • (Thầy Đỗ Đức Hoằng)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Cam_on_2012.swf Kho_bau_rung_xanh.swf 2011.jpg Cnblue4.jpg P1000371.jpg Teacher_Or_Rapper__Dang_Cap_Nhat__Download__lyrics__loi_bai_hat__Zing_Nhac.mp3 Congthanhchien.swf Back.jpg 1mouret_4x5_300dpi_rgb.jpg 0.013.jpg 0.Teddys_Adventure_-_Truyen_thieu_nhi_tieng_Anh.swf 0.contra.swf 0.nem_xien.swf 0.song_doc.swf 0.ban_tay_phai.swf 0.song_dien_tu.swf 0.dong_dien_xoay_chieu.swf

    TÌM KIẾM TRÊN INTERNET

    CHÀO MỪNG CÁC BẠN ĐẾN VỚI TRANG WEB ONTHIVATLI.VIOLET.VN CỦA ĐỖ ĐỨC HOẰNG – THPT THANH BÌNH

    hong gui

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức Hồng
    Ngày gửi: 22h:37' 17-11-2011
    Dung lượng: 197.5 KB
    Số lượt tải: 58
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
    TRường thpt phúc thành

    KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
    NĂM HỌC 2010 – 2011

    Môn thi : VẬT LÍ LỚP 10
    Thời gian làm bài: 150 phút

    
    
    Câu 1: (2 điểm)
    Một viên bi chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu, xuất phát trên đỉnh một máng nghiêng dài 10m và trong giây thứ năm nó đi được quãng đường bằng 36cm. Hãy tính:
    a) Gia tốc của bi khi chuyển động trên máng.
    b) Thời gian để vật đi hết 1 mét cuối cùng trên máng nghiêng.

    Câu 2:(3 điểm):
    Cho cơ hệ như hình vẽ (H.1): Mặt phẳng nghiêng góc 
    so với phương ngang; hai vật khối lượng m1, m2 có kích thước
    không đáng kể; gia tốc trọng trường là g; dây không giãn vắt
    qua ròng rọc; bỏ qua khối lượng của ròng rọc, dây nối và ma
    sát giữa dây và ròng rọc. Ban đầu giữ vật m2 cách đất một
    khoảng h.
    1) Bỏ qua ma sát giữa m1 với mặt phẳng nghiêng.
    Biết m2 > m1sin, buông cho hệ chuyển động tự do.
    a. Tính gia tốc mỗi vật.
    b.Tìm khoảng thời gian từ lúc m2 bắt đầu chạm đất đến lúc dây bắt đầu căng trở lại.
    2) Cho hệ số ma sát giữa m1 với mặt phẳng nghiêng là . Tìm tỉ số  để sau khi buông hệ hai vật m1, m2 đứng yên không chuyển động.

    Câu 3 :(3 điểm)
    Quả cầu khối lượng m1 = 50g được treo ở đầu một sợi dây chiều dài , đầu trên của dây cố định. Ban đầu, giữ m1 ở vị trí dây treo lệch với
    phương thẳng đứng một góc  rồi buông nhẹ tay.
    Khi xuống đến vị trí cân bằng , m1 va chạm xuyên tâm,
    tuyệt đối đàn hồi với quả cầu m2. Quả cầu m2 gắn ở đầu
    lò xo có độ cứng k = 60N/m, đầu còn lại của lò xo cố định;
    m2 có thể chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang với hệ
    số ma sát (hình vẽ 2). Trước va chạm m2 nằm ở
    vị trí cân bằng và lò xo không biến dạng. Ngay sau va
    chạm m1 dội ngược lại với vận tốc 2m/s. Lấy g = 10m/s2
    a) Tính vận tốc m1 ngay trước va chạm,
    khối lượng m2 và vận tốc m2 ngay sau va chạm.
    b) Tính độ nén cực đại của lò xo sau va chạm.
    c) Sau một thời gian chuyển động, m2 dừng lại tại vị trí cân bằng ban đầu. Tính quãng đường đi tổng cộng của m2. Cho rằng khi chuyển động m2 không gặp lại m1.
    Câu 4: (2 điểm)
    Một ống nghiệm dài l = 80cm, đầu hở ở trên, chứa cột không khí cao h = 30cm nhờ cột thủy ngân cao d = 50cm. Cho áp suất khí quyển p0 = 75cmHg. Khi lật ngược ống lại, xem nhiệt độ không đổi.
    a. Tính độ cao cột thủy ngân còn lại trong ống.
    b. Tính chiều dài tối thiểu của ống để thủy ngân không chảy ra ngoài khi lật ngược.


    - - - -- - - - Hết - - - - - -
    Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!






























    HƯỚNG DẪN CHẤM
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    Câu 1
    (2 điểm)

    a) Quãng đường vật đi được sau 4s và sau 5s đầu tiên là:
    
    ( Quãng đường bi đi được trong giây thứ năm là:
    l5 = S5 - S4 = 4,5a = 36cm ( a = 8cm/s2
    b) Gọi thời gian để vật đi hết 9m đầu và 10m đầu là t9, t10 ta có:
    
    Thời gian để vật đi hết 1m cuối là: 

    

    0,25 đ

    0,25 đ



    0,5 đ

    2,25 đ


    0,25 đ


    0,5 đ
    
    2.1.
    (3 điểm)

    

    a )Tính gia tốc mỗi vật:
    + lực tác dụng lên mỗi vật như hình vẽ

    + Phương trình định luật II: 
    + Chiếu lên các trục tọa độ ta có: 
     
    



    0,25 đ

    0,25 đ
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với Website cua Đo Đuc Hoang - THPT Thanh Hà - Thanh hà - Hai Duong.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.